132.40.1400 Vòng đệm xoay máy quay công nghiệp
| Material: | Thép crom cacbon cao | Diameter Range: | 100mm - 15.000mm (Có thể tùy chỉnh; Vòng bi cỡ lớn có thể được phân đoạn để vận chuyển) |
| Precision Grade: | P0, P6, P5 (Tùy chọn) | Customization: | chấp nhận |
| High Light: | vòng bi xoay bàn xoay công nghiệp,vòng bi xoay có khả năng chịu tải cao,vòng bi xoay hạng nặng cho máy móc |
||
Vòng bi xoay dòng 132 được sản xuất từ thép hợp kim cường độ cao, có khả năng chịu tải cao, độ cứng vượt trội và độ chính xác quay tuyệt vời. Chúng được sử dụng rộng rãi trong máy xúc, cần cẩu, máy móc cảng, thiết bị xây dựng, hệ thống năng lượng gió và bệ quay lớn. Vòng bi có thể đồng thời chịu được tải trọng hướng trục, hướng tâm và mô men lật, đảm bảo vận hành ổn định, tuổi thọ dài và bảo trì dễ dàng.
- Khả năng chịu tải cao cho thiết bị hạng nặng
- Cấu trúc có độ cứng cao với hoạt động ổn định
- Hỗ trợ tải trọng trục, hướng tâm và mô men lật
- Độ chính xác quay cao với độ ồn thấp
- Dễ dàng cài đặt và bảo trì
- Giải pháp tùy chỉnh có sẵn cho các ứng dụng khác nhau
| Ký hiệu vòng bi hiện tại | Kích thước (mm) | cân | ||
|---|---|---|---|---|
| d | D | T | (kg) | |
| Loại132 | ||||
| 132.25.500 | 366 | 634 | 148 | 224 |
| 132.25.560 | 426 | 694 | 148 | 240 |
| 132.25.630 | 496 | 764 | 148 | 270 |
| 132.25.700 | 576 | 844 | 148 | 300 |
| 132.32.800 | 636 | 964 | 182 | 500 |
| 132.32.900 | 736 | 1064 | 182 | 600 |
| 132.32.1000 | 836 | 1164 | 182 | 680 |
| 132.32.1120 | 950 | 1284 | 182 | 820 |
| 132.40.1250 | 1055 | 1445 | 220 | 1200 |
| 132.40.1400 | 1205 | 1595 | 220 | 1300 |
| 132.40.1600 | 1405 | 1795 | 220 | 1520 |
| 132.40.1800 | 1605 | 1995 | 220 | 1750 |
| 132.45.2000 | 1779 | 2221 | 231 | 2400 |
| 132.45.2240 | 2019 | 2461 | 231 | 2700 |
| 132.45.2240.03 | 2019 | 2556 | 231 | |
| 132.45.2500 | 2279 | 2721 | 231 | 300O |
| 132.45.2800 | 2579 | 3021 | 231 | 3400 |
| 132.45.2800.03 | 2579 | 3120 | 231 | 3031 |
| 132.45.2800.11 | 2579 | 3120 | 231 | |
| 132.50.3150 | 2826 | 3432 | 270 | 5000 |
| 132.50.3150.12 | 2868 | 3542 | 270 | 5014 |
| 132.50.3150.12K | 2868 | 3542 | 270 | 5409 |
| 132.50.3550 | 3268 | 3832 | 270 | 5600 |
| 132.50.4000 | 3718 | 4282 | 270 | 6400 |
| 132.50.4000.12 | 3718 | 4400 | 270 | 6377 |
| 132.50.4000.12K | 3718 | 4400 | 270 | 6377 |
| 132.50.4500 | 4218 | 4782 | 270 | 7100 |
| 132.50.4500.04 | 4218 | 4906 | 270 | |