các sản phẩm
Nhà / các sản phẩm / Bóng sâu rãnh sâu /

6005 6205 6305 6405 Deep Groove Ball Bearings Supplier. OEM có sẵn

6005 6205 6305 6405 Deep Groove Ball Bearings Supplier. OEM có sẵn

Tên thương hiệu: OEM, neutral/HRB/LYC/ZWZ/NSK/SKF/NTN/KOYO/FAG
Số mẫu: 6705/61805/61905/16005/6005/6205/6305/6405/6706/61806/61906/16006/6006/6206/6306/6406/60/32 /62/32/6
MOQ: 1(thương lượng)
Giá: Có thể thương lượng
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T, Công Đoàn Phương Tây
Khả năng cung cấp: 50.000 CÁI / Tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Bôi trơn:
Dầu mỡ
dịch vụ:
Dịch vụ tùy chỉnh OEM
đóng gói:
Yêu cầu của khách hàng
phần tử lăn:
Vòng bi bóng sâu
Vật liệu:
Thép chịu lực chất lượng cao
Loại lồng:
Thép ép, đồng thau, nylon
chi tiết đóng gói:
tiêu chuẩn xứng tầm biển
Làm nổi bật:

Vòng bi thép rãnh sâu chất lượng cao

,

vòng bi quả có tuổi thọ dài

,

Vòng bi một hàng có độ ma sát thấp

Mô tả sản phẩm
Giới thiệu sản phẩm

Vòng bi rãnh sâu được ứng dụng rộng rãi trong vô số lĩnh vực công nghiệp, khiến chúng trở thành một trong những loại vòng bi linh hoạt nhất trên thị trường. Để đáp ứng đầy đủ các yêu cầu vận hành đa dạng của bạn, chúng tôi cung cấp đầy đủ các thiết kế, kích thước và cấu trúc, bao gồm các phiên bản mở, được che chắn đơn, được che chắn kép và kín. Sản phẩm của chúng tôi có hiệu suất ổn định, ma sát thấp và tuổi thọ dài, lý tưởng cho máy móc thông thường, động cơ, quạt, thiết bị gia dụng và thiết bị ô tô. Chúng tôi hỗ trợ sản xuất hàng loạt, tùy chỉnh OEM và các giải pháp đặt hàng linh hoạt để đáp ứng nhu cầu kinh doanh của bạn.

Chúng tôi cũng cung cấp vòng bi trụ cách điện và vòng bi rãnh sâu, có lớp cách điện ở vòng trong hoặc vòng ngoài để bảo vệ chống ăn mòn điện.

Các loại
  1. Vòng bi cầu rãnh sâu một hàng
  2. Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy có khe nạp
  3. Vòng bi cầu rãnh sâu một hàng bằng thép không gỉ
  4. Vòng bi cầu rãnh sâu đôi hàng


Kịch bản ứng dụng
  • động cơ điện
  • Máy thở
  • Máy bơm
  • thiết bị gia dụng
  • dụng cụ điện
  • thiết bị y tế
  • máy in
  • linh kiện ô tô a
Thông số sản phẩm
Số vòng bi d (mm) D (mm) B (mm) Cr (kN) C0r (kN) Trọng lượng (kg)
22/6 22 44 12 9,4 5,05 0,074
22/6 22 50 14 12.9 6,8 0,117
22/6 22 56 16 18,4 9 giờ 25 0,176
6705 25 32 4 1.1 0,84 0,005
61805 25 37 7 4.3 2,95 0,022
61905 25 42 9 7.05 4,55 0,042
16005 25 47 8 8:35 5.1 0,06
6005 25 47 12 10.1 5,85 0,08
6205 25 52 15 14 7,85 0,128
6305 25 62 17 21.2 10.9 0,232
6405 25 80 21 34,5 17,5 0,53
60/28 28 52 12 12,5 7.4 0,098
28/6 28 58 16 17,9 9,75 0,171
28/6 28 68 18 26,7 14 0,284
6706 30 37 4 1.14 0,95 0,006
61806 30 42 7 4,7 3,65 0,026
61906 30 47 9 7 giờ 25 5 0,048
16006 30 55 9 11.2 7h35 0,091
6006 30 55 13 13.2 8.3 0,116
6206 30 62 16 19,5 11.3 0,199
6306 30 72 19 26,7 15 0,36
6406 30 90 23 43,5 23,9 0,735
60/32 32 58 13 11.8 8.05 0,129
62/32 32 65 17 20.7 11.6 0,226
63/32 32 75 20 29,8 16,9 0,382
61807 35 47 7 4,9 4.05 0,029
61907 35 55 10 9,55 6,85 0,074
16007 35 62 9 11.7 8.2 0,11
6007 35 62 14 16 10.3 0,155
6207 35 72 17 25,7 15.3 0,288
6307 35 80 21 33,5 19.1 0,457
61808 40 52 7 5.1 4.4 0,033
61908 40 62 12 12.2 8,9 0,11
16008 40 68 9 12.6 9,65 0,125
6008 40 68 15 16,8 11,5 0,19
6208 40 80 18 29.1 17,8 0,366
6308 40 90 23 40,5 24 0,63